đô ngự sử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu): Đây là một chức quan trong triều đình phong kiến Việt Nam xưa, có nhiệm vụ điều tra, xem xét (hạch) những hành vi sai trái, tội lỗi của các quan lại và thần dân, sau đó tấu trình lên nhà vua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy từng giữ chức đô ngự sử dưới triều vua Lê Thánh Tông.
- Nhiệm vụ của một vị đô ngự sử là phải can gián vua và hạch tội các quan tham nhũng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm chức đô ngự sử": giữ chức vụ đô ngự sử.
- Cụ tổ bốn đời của ông ta từng làm chức đô ngự sử.
- "Tiếng nói của đô ngự sử": chỉ sự phê phán, can gián thẳng thắn và công tâm.
- Bài báo đó mang tiếng nói của một đô ngự sử, phanh phui nhiều sai phạm.
Biến thể và từ gần giống
- Ngự sử (danh từ): chức quan có nhiệm vụ can gián, giám sát, thường là thành viên của Ngự sử đài. "Đô ngự sử" thường là chức quan đứng đầu.
- Giám sát ngự sử (danh từ): chức quan chuyên về việc giám sát.
- Ngự sử đài (danh từ): cơ quan trong triều đình phong kiến chuyên việc can gián vua và giám sát quan lại.
Từ đồng nghĩa
- Quan ngự sử: viên quan làm nhiệm vụ can gián, giám sát.
- Quan giám sát: viên quan có nhiệm vụ theo dõi, kiểm tra.
- Quan hặc tấu: viên quan có nhiệm vụ hạch tội và tấu trình (cách gọi nhấn mạnh vào hành động).
Thành ngữ liên quan
- "Ngay thẳng như quan ngự sử": ví sự ngay thẳng, công minh, không sợ quyền uy.
- Ông ấy nổi tiếng với tính cách ngay thẳng như quan ngự sử.
- "Miệng quan ngự sử": chỉ lời nói phê phán, chỉ trích nghiêm khắc và có trọng lượng.
- Anh ta sợ miệng quan ngự sử của dư luận.
- chức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu)