đăng cai

  1. đg. 1 Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng. 2 Đứng ra tổ chức một cuộc đó nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia. Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ. Nước đăng cai tổ chức hội nghị ( nhiều nước tham gia).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đăng cai"

đăng cai
Thành phố này sẽ đăng cai một hội nghị quốc tế lớn.