đĩ trai

đĩ trai

Anh ta ăn mặc lòe loẹt như một tay đĩ trai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông ăn mặc, trang điểm cầu kỳ, màu mè, phần lố lăng, để gây sự chú ý: Từ này dùng để chỉ một người đàn ông chú trọng quá mức đến ngoại hình, phong cách ăn mặc với vẻ bề ngoài hào nhoáng, phô trương, thường mang sắc thái châm biếm, không được đánh giá cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta ăn mặc lòe loẹt như một tay đĩ trai. (Anh ta ăn mặc lòe loẹt như một kẻ thích phô trương.)
    • Lối sống của những đĩ trai thường bị xem thiếu nghiêm túc. (Lối sống của những người đàn ông chỉ chú trọng hình thức thường bị xem thiếu nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "đĩ trai" thường được dùng trong văn nói, mang tính khẩu ngữ sắc thái mỉa mai, chê bai. ít khi xuất hiện trong văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng để phê phán một phong cách sống hời hợt, quá đề cao hình thức bên ngoài của nam giới.
Biến thể từ gần giống
  • Công tử bột (danh từ): Chỉ người đàn ông trẻ, con nhà giàu, ăn chơi, hào nhoáng nhưng có thể hàm ý nhẹ nhàng hơn "đĩ trai".
  • Kẻ ăn diện (cụm danh từ): Người chú trọng quá mức đến việc ăn mặc, có thể dùng chung cho cả nam nữ.
  • Kẻ màu mè (cụm danh từ): Người có vẻ bề ngoài hoặc cách nói năng cầu kỳ, phô trương một cách không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ hào nhoáng: Người chỉ chú trọng đến vẻ hào nhoáng bên ngoài.
  • Kẻ lòe loẹt: Người có vẻ ngoài sặc sỡ, thu hút sự chú ý một cách lố bịch.
Từ trái nghĩa
  • Người giản dị: Người lối sống cách ăn mặc đơn giản, mộc mạc.
  • Người nghiêm túc: Người thái độ phong cách đứng đắn, chín chắn.
Lưu ý
  • "Đĩ trai" một từ nguồn gốc địa phương (phương ngữ), được sử dụng phổ biến hơn trong một số vùng miền nhất định.
  • Từ này mang hàm ý tiêu cực rõ rệt, không nên dùng để khen ngợi.