đơ

đơ

Sau buổi tập, chân tay tôi đơ hết cả lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái cứng, không mềm mại, không linh hoạt: Dùng để miêu tả sự vật, bộ phận cơ thể hoặc vật liệu bị cứng lại một cách bất thường, mất đi sự mềm dẻo tự nhiên.
    • trạng thái ngây ra, không phản ứng: Dùng để miêu tả trạng thái của một người khi bị choáng, sốc hoặc quá ngạc nhiên, dẫn đến không cử động hoặc phản ứng được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau buổi tập, chân tay tôi đơ hết cả lại. (Sau buổi tập, chân tay tôi cứng đờ hết cả.)
    • Miếng thịt để trong tủ lạnh lâu ngày đã đơ cứng. (Miếng thịt để trong tủ lạnh lâu ngày đã cứng đờ.)
    • Nghe tin bất ngờ, anh ấy đơ người ra, không nói được lời nào. (Nghe tin bất ngờ, anh ấy đờ người ra, không nói được lời nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng đơ": rất cứng, cứng đến mức khó uốn cong hoặc di chuyển.

    • Chiếc áo da đã *cứng đơ lại thời tiết.* (Chiếc áo da đã cứng đơ lại thời tiết.)
  • "đơ người" / "đơ ra": chỉ trạng thái cơ thể đột ngột cứng lại hoặc ngây ra sợ hãi, ngạc nhiên.

    • Nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng, ấy *đơ người tại chỗ.* (Nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng, ấy đờ người tại chỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cứng: tính chất khó bẻ cong, khó biến dạng (nghĩa rộng phổ biến hơn "đơ").
  • Cóng: cứng lại do lạnh (thường dùng cho thực phẩm, đất).
  • cứng: mất cảm giác khó cử động (thường do lạnh hoặc giữ nguyên tư thế lâu).
  • Ngây: ở trạng thái mất đi sự linh hoạt, nhanh nhẹn của tinh thần (gần nghĩa với "đơ" khi chỉ trạng thái tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Cứng đờ: (cùng nghĩa, thường đi kèm với "đơ").
  • Ngây người: sửng sốt, không cử động.
  • Tê liệt: mất khả năng cử động (nghĩa mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm đơ: (không phổ biến) có thể hiểu làm cho ai đó bị sốc, ngây người ra.
  • Đơ lại: trở nên cứng, đơ.
    • Nước đóng băng khiến đường ống đơ lại. (Nước đóng băng khiến đường ống cứng đờ lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như khúc gỗ đơ: von sự cứng nhắc, thiếu linh hoạt của con người hoặc vật.
    • Anh ta đứng cứng như khúc gỗ đơ trước mặt sếp. (Anh ta đứng cứng như khúc gỗ đờ trước mặt sếp.)