đường cái

đường cái

Trẻ con không được chơi đùa trên đường cái vì rất nguy hiểm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường lớn, đường chính: Chỉ con đường kích thước lớn, quan trọng, dùng cho việc đi lại chung của nhiều người, nhiều phương tiện, thường nối liền các khu vực, làng mạc hoặc thành phố với nhau.
    • Đường giao thông chính: Đường được xây dựng với quy mô lớn hơn các đường nhỏ (ngõ, hẻm), trục giao thông chính trong một khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi nằm ngay mặt đường cái, rất thuận tiện cho việc kinh doanh.
    • Xưa kia, đường cái quan con đường huyết mạch nối liền kinh đô với các tỉnh.
    • Trẻ con không được chơi đùa trên đường cái rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường cái quan": Từ cổ, chỉ con đường lớn, đường quốc lộ thời phong kiến, do triều đình quản lý.

    • Bài thơ "Nhớ rừng" câu: "Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng / Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt / Để ta chiếm lấy riêng phần mật? / – Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!" gợi nhớ về một thời trên các nẻo đường cái quan.
  • "Đường cái" với nghĩa mở rộng: Đôi khi dùng để chỉ điều đó hiển nhiên, lớn lao, dễ thấy (trong văn nói).

    • Chuyện ấy như ban ngày, đường cái ra đấy, ai chẳng biết.nói điều đó quá rõ ràng, hiển nhiên).
Biến thể từ gần giống
  • Quốc lộ (danh từ): Đường bộ quan trọng nối liền trung ương với địa phương hoặc các tỉnh với nhau, do nhà nước quản lý.
  • Đường lớn (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ con đường quy mô rộng.
  • Đường làng (danh từ): Đường chính trong một làng, thường nhỏ hơn "đường cái".
  • Đường nhựa/đường asphalt (danh từ): Chỉ loại đường được trải nhựa, thường các tuyến đường chính.
Từ đồng nghĩa
  • Đường lớn
  • Trục đường chính
  • Đường giao thông chính
Thành ngữ liên quan
  • "Ra đường cái": Thành ngữ ám chỉ việc đi vào con đường lớn, nơi nhiều người qua lại, nhiều cơ hội hoặc cũng nhiều rủi ro, thị phi.
    • Làm nghề nghệ sĩ đã chọn bước ra đường cái, được nhiều người biết đến thì cũng phải chấp nhận đủ lời khen tiếng chê.