đưa ra

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, đề xuất một ý kiến, quan điểm, hoặc giải pháp: "đưa ra" chỉ hành động nêu lên một vấn đề, một ý tưởng để người khác xem xét, thảo luận hoặc quyết định.
    • Cung cấp, xuất trình một vật đó: "đưa ra" còn có nghĩalấy một vật từ vị trí của mình chuyển cho người khác hoặc đặt nơi dễ thấy.
dụ sử dụng
  • Trình bày, đề xuất:

    • Anh ấy đưa ra một kế hoạch kinh doanh mới. (Anh ấy trình bày một kế hoạch kinh doanh mới cho mọi người xem xét.)
    • ấy đưa ra ý kiến phản đối trong cuộc họp. ( ấy nêu lên ý kiến phản đối để mọi người thảo luận.)
  • Cung cấp, xuất trình:

    • Hãy đưa ra chứng minh thư khi cần. (Hãy xuất trình chứng minh thư khi được yêu cầu.)
    • Ông chủ đưa ra hợp đồng cho nhân viên . (Ông chủ lấy hợp đồng đưa cho nhân viên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa ra quyết định": hành động quyết định một vấn đề sau khi cân nhắc.

    • Hội đồng đã đưa ra quyết định cuối cùng. (Hội đồng đã quyết định sau khi thảo luận.)
  • "đưa ra ánh sáng": làm , phơi bày một sự thật hoặc vấn đề.

    • Báo chí đã đưa ra ánh sáng những sai phạm. (Báo chí đã phơi bày những sai phạm ra công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đưa (động từ): hành động chuyển một vật từ tay mình sang tay người khác.

    • Đưa tôi cây bút. (Chuyển cây bút cho tôi.)
  • Ra (động từ): di chuyển từ trong ra ngoài hoặc xuất hiện.

    • Anh ấy ra khỏi nhà lúc sáng sớm. (Anh ấy di chuyển từ trong nhà ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày: nêu lên một cách hệ thống.

    • ấy trình bày báo cáo trước lớp. ( ấy nêu lên báo cáo một cách chi tiết.)
  • Đề xuất: nêu ra một ý kiến để được xem xét.

    • Anh ấy đề xuất một giải pháp mới. (Anh ấy nêu ra giải pháp để mọi người cân nhắc.)
  • Cung cấp: đưa ra một thứ đó để sử dụng.

    • Nhà trường cung cấp sách cho học sinh. (Nhà trường đưa sách cho học sinh sử dụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Đưa ra tay: giao phó hoặc chuyển giao trách nhiệm.

    • Ông ấy đưa ra tay công việc cho cấp dưới. (Ông ấy giao phó công việc cho cấp dưới.)
  • Đưa ra ngoài vòng pháp luật: tuyên bố ai đó hoặc điều đó không được pháp luật bảo vệ.

    • Chính phủ đưa ra ngoài vòng pháp luật các tổ chức khủng bố. (Chính phủ tuyên bố các tổ chức khủng bố không được pháp luật bảo vệ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đưa ra"

đưa ra
Cô giáo đưa ra một ví dụ minh họa trên bảng.