đại bại

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thất bại lớn, sự thua trận thảm hại: Chỉ một kết quả không thành côngquy mô mức độ nghiêm trọng, thường dùng trong các cuộc thi đấu, chiến tranh hoặc các kế hoạch quan trọng.
  2. Tính từ:

    • Bị thất bại thảm hại, bị đánh bại hoàn toàn: Dùng để mô tả tình trạng của một bên đã phải chịu một thất bại rất lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đội bóng đó phải chịu một đại bại với tỉ số 0-5.
    • Âm mưu lật đổ chính quyền đã kết thúc trong đại bại.
  • Tính từ:

    • Quân đội xâm lược rút lui trong tình trạng đại bại.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ hoàn toàn đại bại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thảm bại đại bại": Cụm từ nhấn mạnh mức độ thất bại bi thảm to lớn.

    • Trận chiến kết thúc với một thảm bại đại bại cho phe nổi dậy.
  • "đại bại trở về": Thành ngữ chỉ việc trở về trong tình trạng thất bại thảm hại.

    • Sau nhiều tháng viễn chinh, đoàn quân đại bại trở về.
Biến thể từ gần giống
  • Thất bại (danh từ): Sự không đạt được mục đích, kém phổ biến ít nghiêm trọng hơn "đại bại".
  • Thảm bại (danh từ): Sự thất bại gây ra hậu quả đau đớn, bi thảm, thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "đại bại".
  • Đại thắng (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ chiến thắng lớn, vĩ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Thua thiệt: Chịu phần kém, thiệt hại (thường về vật chất hoặc thể diện).
  • Bại trận: Thua trong một trận đánh, một cuộc thi.
Thành ngữ liên quan
  • "Đại bại như Tào Tháo tháo chạy": von về một thất bại thảm hại, liên quan đến điển tích lịch sử.
  • "Thua đau thua đại bại": Nhấn mạnh sự thua thiệt nặng nề cả về vật chất lẫn tinh thần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đại bại"

đại bại
Đội bóng đó phải chịu một đại bại với tỉ số 0-5.