đại bản doanh

đại bản doanh

Đại bản doanh của tập đoàn được đặt tại tòa nhà chọc trời ở trung tâm thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trụ sở chính, nơi đặt cơ quan chỉ huy cao nhất: Chỉ nơi làm việc trung tâm, nơi đặt bộ máy lãnh đạo ra các quyết định quan trọng của một tổ chức, đặc biệt trong quân sự.
    • Trung tâm đầu não: Nơi tập trung quyền lực điều hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đại bản doanh của tập đoàn được đặt tại tòa nhà chọc trờitrung tâm thành phố.
    • Quân đội đã thiết lập một đại bản doanh kiên cốvùng biên giới.
    • Mọi chỉ thị quan trọng đều được phát đi từ đại bản doanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặt đại bản doanh tại...": thiết lập trụ sở chính ở một địa điểm cụ thể.

    • Công ty mới đặt đại bản doanh tại khu công nghệ cao.
  • "từ trong đại bản doanh": từ trung tâm chỉ đạo, hàm ý về nguồn gốc của mệnh lệnh hoặc thông tin quan trọng.

    • Tin tức này được tiết lộ từ chính trong đại bản doanh của họ.
Biến thể từ gần giống
  • Bản doanh (danh từ): Trụ sở, nơi đóng quân (phạm vi nhỏ hơn hoặc ít trang trọng hơn "đại bản doanh").

    • Bản doanh của tiểu đoàn nằmcuối làng.
  • Tổng hành dinh (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong quân sự để chỉ nơi chỉ huy tối cao.

  • Trụ sở chính (danh từ): Từ thông dụng hơn trong môi trường dân sự, kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng hành dinh: nơi đặt bộ chỉ huy tối cao.
  • Trụ sở chính: nơi đặt cơ quan đầu não của một tổ chức.
  • Đầu não: trung tâm chỉ huy, điều khiển (thường dùng với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Chi nhánh: đơn vị trực thuộc, cơ sởđịa phương.
  • Tiền đồn: vị trí tiền tiêu, điểm canh gác xa trung tâm.
Thành ngữ liên quan
  • "Yết kiến đại bản doanh": Đến trình diện hoặc gặp gỡ tại trụ sở chính (mang sắc thái trang trọng, đôi khi hài hước).
    • Anh ta được triệu tập về yết kiến đại bản doanh để giải trình sự việc.