đại chúng

  1. dt. (H. đại: lớn; chúng: số đông người) Số đông nhân dân: Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng ra trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trg-chinh). // tt. tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân: Văn hoá mới Việt-nam phải ba tính chất: dân tộc, khoa học đại chúng (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đại chúng"

đại chúng
Một buổi hòa nhạc đại chúng thu hút rất nhiều người tham gia.