đại học

Học thuật
Thân thiện
đại học

Các sinh viên đang đi dạo và trò chuyện vui vẻ trên khuôn viên trường đại học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc học trên trung học, dưới cao học: Chỉ giai đoạn giáo dục bậc cao sau khi hoàn thành chương trình trung học phổ thông, thường kéo dài từ ba đến sáu năm tùy theo ngành học.
    • Cơ sở đào tạo bậc cao: Chỉ một trường, một viện hoặc một tổ chức giáo dục chức năng đào tạo cấp bằngbậc học này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi tốt nghiệp trung học, anh ấy đã thi đỗ vào đại học. (Sau khi tốt nghiệp trung học, anh ấy đã thi đỗ vào đại học.)
    • Nhiều đại học lớn ở Việt Nam lịch sử lâu đời. (Nhiều trường đại học lớn ở Việt Nam lịch sử lâu đời.)
    • Chương trình đại học thường kết hợp giữa lý thuyết thực hành. (Chương trình đại học thường kết hợp giữa lý thuyết thực hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học đại học": theo học tại một cơ sở đào tạo bậc đại học.
    • ấy đang học đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh. ( ấy đang học đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh.)
  • "tốt nghiệp đại học": hoàn thành chương trình học được cấp bằng đại học.
    • Anh ấy tốt nghiệp đại học với tấm bằng loại giỏi. (Anh ấy tốt nghiệp đại học với tấm bằng loại giỏi.)
  • "bằng đại học": văn bằng chính thức được cấp sau khi hoàn thành bậc học này.
    • ấy đang nộp hồ sơ xin việc đính kèm bằng đại học. ( ấy đang nộp hồ sơ xin việc đính kèm bằng đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại học sư phạm: Trường đại học chuyên đào tạo giáo viên.
    • giáo mới của chúng tôi tốt nghiệp đại học sư phạm.
  • Đại học dân lập: Trường đại học do tư nhân hoặc tổ chức xã hội thành lập quản lý, khác với trường công lập.
    • Mô hình đại học dân lập ngày càng phát triển.
  • Giáo dục đại học: Hệ thống, quá trình đào tạobậc đại học.
    • Giáo dục đại học đóng vai trò then chốt trong đào tạo nhân lực.
  • Cao đẳng: Bậc học cao hơn trung học nhưng thường thời gian đào tạo ngắn hơn yêu cầu thấp hơn so với đại học.
  • Cao học / Sau đại học: Bậc học tiếp theo sau đại học, như thạc sĩ, tiến sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Trường đại học: Cách gọi cụ thể hơn cho cơ sở đào tạo bậc đại học.
  • Bậc đại học: Cách nhấn mạnh vào cấp độ, bậc học.
Các cụm từ liên quan
  • Vào đại học: Thi đỗ bắt đầu theo học tại một trường đại học.
    • Ước mơ của em được vào đại học.
  • Thi đại học: Tham gia kỳ thi tuyển sinh để xét tuyển vào các trường đại học.
    • Mùa thi đại học thường diễn ra vào tháng 7 hàng năm.
Thành ngữ liên quan
  • Cử nhân đại học: Danh hiệu, học vị dành cho người đã tốt nghiệp đại học (thường cho các ngành khoa học xã hội, tự nhiên).
    • Sau bốn năm, ấy nhận được tấm bằng cử nhân đại học.
  • Con đường đại học: Chỉ quá trình, hướng đi theo học bậc đại học.
    • khó khăn, anh ấy vẫn quyết tâm theo đuổi con đường đại học.
đại học

Các sinh viên đang đi dạo và trò chuyện vui vẻ trên khuôn viên trường đại học.

  1. d. Bậc học trên trung học, dưới cao học.