đạn dược

  1. dt. (H. đạn: viên đạn; dược: thuốc) Đạn dùng trong chiến tranh nói chung: Vấn đề cung cấp lương thực, đạn dược (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đạn dược"

đạn dược
Một người lính kiểm tra đạn dược trong kho quân sự.