đạp đổ

  1. đgt. Phá cho sụp: Đạp đổ chế độ dựng lên chế độ mới (PhVĐồng); Không được ăn thì đạp đổ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đạp đổ
Một đứa trẻ vô tình đạp đổ tháp xếp hình bằng gỗ.