đả động

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhắc đến, đề cập đến một cách thoáng qua, không đi sâu: Hành động nói đến một vấn đề, sự việc nào đó một cách nhẹ nhàng, sơ lược, thường với ý cố ý tránh nói chi tiết hoặc thảo luận kỹ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong buổi họp, anh ấy chỉ đả động đến khó khăn chứ không phân tích nguyên nhân.
    • Bài báo đả động đến vụ việc không đưa ra thông tin mới.
    • ấy khéo léo đả động đến chuyện tài chính để xem phản ứng của đối tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không đả động đến": Hoàn toàn không nhắc tới, tránh một vấn đề.
    • Họ thống nhất sẽ không đả động đến chuyện quá khứ trong cuộc thương lượng.
  • "Chỉ đả động qua loa": Nhắc đến một cách rất sơ sài, hời hợt.
    • Bản báo cáo chỉ đả động qua loa đến những sai sót chính.
Biến thể từ gần giống
  • Đề cập (động từ): Nhắc đến, nói đến một vấn đề (có thểmức độ từ thoáng qua đến chi tiết hơn "đả động").
  • Nhắc khẽ (động từ): Nhắc đến một cách kín đáo, nhẹ nhàng (thường trong giao tiếp trực tiếp).
  • Chạm đến (động từ): Đụng chạm, liên quan đến một vấn đề (thường mang sắc thái nhạy cảm hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Nhắc đến: Nói đến, đề cập đến.
  • Nói thoáng qua: Nói một cách sơ lược, không kỹ.
  • Chạm phải: (Nghĩa bóng) Đề cập đến một vấn đề có thể gây phản ứng.
Từ trái nghĩa
  • Đi sâu: Phân tích, bàn luận chi tiết, kỹ lưỡng.
  • Nhấn mạnh: Làm nổi bật, nói với tầm quan trọng lớn.
  • Bàn luận dài dòng: Thảo luận một cách tỉ mỉ, đầy đủ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đả động" thường được dùng khi người nói/viết chủ ý chỉ đề cập ở mức độ bề mặt, không muốn khai thác sâu hoặc gây tranh cãi về vấn đề đó.
  • Đây một từ Hán Việt ("đả" = đánh, chạm; "động" = lay động), vậy mang sắc thái trang trọng, khách quan hơn so với các từ thuần Việt như "nhắc qua".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đả động
Trong buổi họp, anh ấy chỉ đả động đến khó khăn chứ không phân tích nguyên nhân.