đả kích

  1. đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi đối lập: đả kích thói tật xấu tranh đả kích.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đả kích"

đả kích
Một tờ báo đả kích thói tham nhũng trong xã hội.