đảm đương

  1. đgt. Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng làm hết sức mình: đảm đương việc nước đảm đương công việc xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đảm đương
Anh ấy đảm đương vai trò trưởng nhóm trong dự án mới.