đảm đương

Học thuật
Thân thiện
đảm đương

Anh ấy đảm đương vai trò trưởng nhóm trong dự án mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy gánh vác một công việc, trách nhiệm nặng nề, quan trọng với tinh thần tận tụy: Hành động chủ động đón nhận một nhiệm vụ khó khăn, hệ trọng nỗ lực hoàn thành một cách tốt nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã đảm đương vai trò trưởng phòng một cách xuất sắc.
    • ấy sẵn sàng đảm đương công việc chăm sóc gia đình khi bố mẹ vắng nhà.
    • Chúng tôi tin tưởng anh ấy có thể đảm đương trọng trách này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đảm đương trách nhiệm": Nhận lấy thực hiện một bổn phận, nghĩa vụ cụ thể.

    • Mỗi công dân cần ý thức đảm đương trách nhiệm của mình với cộng đồng.
  • "đảm đương sứ mệnh": Gánh vác một nhiệm vụ lớn lao, ý nghĩa quan trọng.

    • Thế hệ trẻ phải đảm đương sứ mệnh xây dựng đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Đảm nhiệm (động từ): Nhận giữ một chức vụ, công việc nào đó.
    • Ông ấy đảm nhiệm vị trí giám đốc từ năm ngoái.
  • Đảm trách (động từ): Nhận lãnh chịu trách nhiệm về một phần việc cụ thể.
    • ấy đảm trách khâu thiết kế cho dự án.
  • Gánh vác (động từ): Chịu đựng lo liệu công việc nặng nề (thường mang sắc thái cổ xưa, trang trọng hơn).
    • Người con trai trưởng gánh vác việc nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận lãnh: Nhận lấy (trách nhiệm, công việc).
  • Đảm nhận: Nhận lấy chịu trách nhiệm thực hiện.
  • Đảm nhậm (từ , ít dùng): Nhận lấy chức vụ, nhiệm vụ.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không nhận, không chấp thuận.
  • Thoái thác: Tìm cách từ chối, tránh trách nhiệm.
  • Đùn đẩy: Đẩy trách nhiệm, công việc cho người khác.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Gánh vác đảm đương": Cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh việc nhận lấy cố gắng hoàn thành trọng trách.
    • Anh ấy luôn gánh vác đảm đương mọi việc trong gia đình.
  • "Trên vai đảm đương": (Cách nói hình tượng) Mang trên mình trách nhiệm nặng nề.
    • Với cương vị mới, trên vai anh ấy đảm đương nhiều kỳ vọng.
đảm đương

Anh ấy đảm đương vai trò trưởng nhóm trong dự án mới.

  1. đgt. Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng làm hết sức mình: đảm đương việc nước đảm đương công việc xã hội.