đất cát

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất thành phần chứa nhiều cát: Chỉ loại đất tính chất tơi xốp, thoát nước nhanh, thường nghèo dinh dưỡng hữu cơ.
    • Đất đai nói chung (nghĩa khái quát, thường dùng trong văn chương hoặc nói về quyền sở hữu, canh tác): Dùng để chỉ đất đai, lãnh thổ một cách tổng quát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng này chủ yếu đất cát, rất khó trồng lúa. (Loại đấtđây nhiều cát.)
    • Ông cha ta đã đổ mồ hôi, xương máu để giữ gìn mảnh đất cát này. (Chỉ mảnh đất, lãnh thổ nói chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đất cát màu mỡ": cụm từ dùng để chỉ vùng đất đai phì nhiêu, có thể canh tác tốt.
    • Họ đến khai phá vùng đất cát màu mỡ ven sông.
  • "bám đất cát": thành ngữ chỉ sự gắn bó, sinh sống canh tác trên một mảnh đất.
    • Nhiều đời gia đình anh ấy bám đất cátđây.
  • "đất cát bạc màu": cụm từ chỉ đất đai đã bị suy kiệt, nghèo dinh dưỡng.
    • Sau nhiều năm canh tác không hợp lý, vùng này giờ toàn đất cát bạc màu.
Biến thể từ gần giống
  • Đất đai (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn khi nói về đất nói chung với ý nghĩa tài sản, lãnh thổ.
  • Đất cát pha (danh từ): loại đất tỉ lệ pha trộn giữa đất thịt cát.
  • Đất thịt (danh từ): loại đất thành phần chính đất sét bùn, giữ nước dinh dưỡng tốt hơn đất cát.
  • Đất xám (danh từ): một loại đất khác, thường nghèo dinh dưỡng, vùng nhiệt đới.
Từ đồng nghĩa
  • Đất (danh từ): từ chung chỉ chất liệu bề mặt Trái Đất hoặc một khu vực cụ thể.
  • Thổ nhưỡng (danh từ): từ chuyên ngành chỉ lớp đất mặt có thể trồng trọt được.
  • Điền thổ (danh từ, từ Hán Việt): đất đai, ruộng vườn.
Thành ngữ liên quan
  • Chôn nhau cắt rốn: chỉ quê hương, mảnh đất nơi mình sinh ra ( liên hệ ý nghĩa về đất đai, cội nguồn).
    • đi đâu, tôi cũng không quên mảnh đất chôn nhau cắt rốn.
  • Tấc đất tấc vàng: nhấn mạnh giá trị quý báu của đất đai.
    • Phải biết quý trọng tấc đất tấc vàng của ông cha để lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đất cát
Vùng này chủ yếu là đất cát, rất khó trồng lúa.