đấu giá

  1. đgt. (H. đấu: giành hơn thua; giá: giá cả) Nói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua: Bán đấu giá ngôi nhà tịch thu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đấu giá
Người bán đấu giá chiếc đồng hồ cổ cho người trả giá cao nhất.