đấu giá

Học thuật
Thân thiện
đấu giá

Người bán đấu giá chiếc đồng hồ cổ cho người trả giá cao nhất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tổ chức bán một vật phẩm trước công chúng, người trả giá cao nhất sẽ được mua vật phẩm đó: Đây một phương thức mua bán công khai, thường được áp dụng cho các tài sản giá trị, đồ cổ hoặc hàng hóa đặc biệt.
    • Tham gia vào một cuộc bán hàng công khai bằng cách đưa ra mức giá cạnh tranh: Chỉ hành động của người mua khi tham gia vào quá trình này.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty sẽ đấu giá đất trung tâm vào tuần tới. (Công ty sẽ bán đất trung tâm bằng hình thức đấu giá vào tuần tới.)
    • Anh ấy quyết định đấu giá cho bức tranh cổ tại buổi đấu giá từ thiện. (Anh ấy quyết định tham gia trả giá để mua bức tranh cổ tại buổi đấu giá từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tổ chức đấu giá": chỉ hành động của bên bán trong việc thiết lập điều hành một phiên đấu giá.

    • Sở Tài nguyên Môi trường sẽ tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất. (Sở Tài nguyên Môi trường sẽ tiến hành một phiên bán công khai quyền sử dụng đất.)
  • "Giá khởi điểm đấu giá": mức giá ban đầu được công bố để bắt đầu cuộc đấu giá.

    • Chiếc xe giá khởi điểm đấu giá 200 triệu đồng. (Chiếc xe được bán đấu giá với mức giá bắt đầu 200 triệu đồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc đấu giá (danh từ): chỉ sự kiện, buổi bán hàng công khai theo hình thức đấu giá.

    • Cuộc đấu giá nghệ thuật đã thu hút nhiều nhà sưu tập. (Buổi bán đấu giá các tác phẩm nghệ thuật đã thu hút nhiều nhà sưu tập.)
  • Người đấu giá (danh từ): người tham gia trả giá trong cuộc đấu giá.

    • Người đấu giá số 45 đã chiến thắng với mức giá cao kỷ lục. (Người tham gia trả giá số 45 đã thắng cuộc với mức giá cao kỷ lục.)
Từ đồng nghĩa
  • Bán đấu thầu: thường dùng trong mua sắm công, nhấn mạnh việc chọn nhà cung cấp dựa trên giá tiêu chí, nhưng có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
  • Bán công khai: cách gọi chung cho việc bán hàng trước nhiều người, nhưng không nhất thiết theo hình thức ai trả cao nhất thì mua.
Các cụm từ liên quan
  • Đấu giá lên: hình thức đấu giá giá được nâng dần lên từ mức khởi điểm.

    • Buổi đấu giá tranh được tiến hành theo hình thức đấu giá lên. (Buổi bán tranh được tiến hành bằng cách cho các bên trả giá cao dần lên.)
  • Đấu giá xuống (đấu giá Lan): hình thức đấu giá giá được hạ dần từ mức cao nhất cho đến khi người chấp nhận mua.

    • Hoa tươichợ đầu mối thường được bán theo kiểu đấu giá xuống. (Hoa tươichợ đầu mối thường được bán bằng cách hạ giá dần cho đến khi người mua.)
Thành ngữ liên quan
  • Cháy phòng đấu giá: chỉ không khí cạnh tranh quyết liệt, sôi nổi tại một cuộc đấu giá.
    • Buổi đấu giá biệt thự cổ diễn ra trong không khí cháy phòng đấu giá. (Buổi đấu giá biệt thự cổ diễn ra với sự cạnh tranh giá cả hết sức quyết liệt.)
đấu giá

Người bán đấu giá chiếc đồng hồ cổ cho người trả giá cao nhất.

  1. đgt. (H. đấu: giành hơn thua; giá: giá cả) Nói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua: Bán đấu giá ngôi nhà tịch thu.