đấu trường

  1. dt. (H. đấu: tranh giành, trường: nơi xảy ra) Nơi diễn ra cuộc thi đấu: Trong cuộc chọi trâuĐồ-sơn đấu trường đông nghịt người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đấu trường"

đấu trường
Hai võ sĩ đấu kiếm trong đấu trường La Mã cổ đại.