đầm lầy

  1. dt. Vùng rộng sâungoài đồng, lõng bõng nước đầy bùn: Đầm Dạ-trạch vốn một đầm lầy.
đầm lầy
Một con cò trắng đứng kiếm ăn trong đầm lầy.