đầu óc

đầu óc

Cô ấy luôn giữ đầu óc minh mẫn dù đã cao tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận tư duy, ý thức của con người: Chỉ khả năng suy nghĩ, nhận thức, tư tưởng thái độ tinh thần của một người.
    • Trí tuệ, năng lực tinh thần: Dùng để chỉ trí thông minh, khả năng suy luận, sáng tạo hoặc tư duy nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một đầu óc nhạy bén trong kinh doanh. (Anh ấy một trí tuệ nhạy bén trong kinh doanh.)
    • ấy luôn giữ đầu óc minh mẫn đã cao tuổi. ( ấy luôn giữ tinh thần minh mẫn đã cao tuổi.)
    • Cần phải rèn luyện đầu óc thường xuyên. (Cần phải rèn luyện trí tuệ thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu óc nô lệ": tư tưởng, thái độ tinh thần phụ thuộc, thiếu tư duy độc lập, chỉ biết phục tùng.

    • Thoát khỏi lối tư duy đầu óc nô lệ bước đầu tiên để sáng tạo. (Thoát khỏi lối tư duy nô lệ bước đầu tiên để sáng tạo.)
  • "mở mang đầu óc": làm cho tư tưởng, hiểu biết trở nên rộng rãi, tiến bộ hơn.

    • Đi du lịch nhiều nơi giúp mở mang đầu óc. (Đi du lịch nhiều nơi giúp mở rộng tầm hiểu biết.)
  • "để đầu óc thư giãn": nghỉ ngơi, không suy nghĩ căng thẳng để tinh thần được thoải mái.

    • Cuối tuần, anh ấy thường đi câu để đầu óc thư giãn. (Cuối tuần, anh ấy thường đi câu để tinh thần thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trí óc (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ khả năng tư duy, trí tuệ.

    • Bài toán này đòi hỏi trí óc nhạy bén. (Bài toán này đòi hỏi trí tuệ nhạy bén.)
  • Tư tưởng (danh từ): hệ thống quan điểm, ý nghĩ; thường mang tính khái quát hệ thống hơn "đầu óc".

    • Tư tưởng Hồ Chí Minh tài sản tinh thần vô giá. (Tư tưởng Hồ Chí Minh tài sản tinh thần vô giá.)
  • Tinh thần (danh từ): ý chí, tâm lý, thái độ; rộng hơn "đầu óc", bao gồm cả cảm xúc ý chí.

    • Cả đội thi đấu với tinh thần quyết thắng. (Cả đội thi đấu với ý chí quyết thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trí tuệ: năng lực nhận thức, suy luận sáng tạo.
  • Tư duy: hoạt động suy nghĩ, quá trình hình thành ý nghĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm cho đầu óc rối bời: khiến cho tư tưởng trở nên hỗn loạn, không sáng suốt.

    • Những thông tin trái chiều làm cho đầu óc tôi rối bời. (Những thông tin trái chiều khiến tư tưởng tôi trở nên hỗn loạn.)
  • Để đầu óc trống rỗng: cố tình không suy nghĩ , để tâm trí trống không.

    • Thiền định giúp tôi để đầu óc trống rỗng tĩnh tâm. (Thiền định giúp tôi để tâm trí trống không tĩnh tâm.)
Thành ngữ liên quan
  • Đầu óc trên mây: chỉ người những suy nghĩ viển vông, không thực tế.

    • Đừng đầu óc trên mây, hãy tập trung vào những việc thiết thực. (Đừng suy nghĩ viển vông, hãy tập trung vào những việc thiết thực.)
  • Đầu óc dưới đất: chỉ người suy nghĩ thực tế, thiết thực (thường dùng để đối lập với "trên mây").

    • Trong nhóm, cậu ấy người đầu óc dưới đất nhất. (Trong nhóm, cậu ấy người suy nghĩ thực tế nhất.)