đầy dẫy

Học thuật
Thân thiện
đầy dẫy

Một cánh đồng lúa đầy dẫy những bông hoa cỏ dại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mặtkhắp nơi với số lượng rất lớn, nhiều đến mức tràn ngập: "đầy dẫy" mô tả tình trạng một thứ đó hiện diện với mật độ dày đặc, phổ biến khắp nơi, thường mang sắc thái tiêu cực về sự quá mức hoặc không mong muốn.
    • (Dạng ): Đây hình thức viết của từ "đầy rẫy", hiện nay ít được sử dụng hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trên cánh đồng, cỏ dại mọc đầy dẫy. (Cỏ dại mọc tràn lan, dày đặc khắp cánh đồng.)
    • Những tin đồncăn cứ lan truyền đầy dẫy trên mạng xã hội. (Tin đồn xuất hiện với số lượng rất lớn phổ biến khắp nơi.)
    • Khu chợ ngập tràn rác, ruồi nhặng bay đầy dẫy. (Ruồi nhặng mặtkhắp nơi với mật độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái phóng đại, nhấn mạnh: Từ này thường được dùng để phóng đại mức độ phổ biến hoặc số lượng lớn một cách tiêu cực.
    • Lỗi chính tả trong bài viết này đầy dẫy. (Bài viết quá nhiều lỗi chính tả, xuất hiệnkhắp nơi.)
  • Dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng: Mặc dù dạng , đôi khi vẫn được dùng để tạo sắc thái cổ điển.
    • Trong thời loạn lạc, cảnh chết chóc đầy dẫy khắp nơi. (Cảnh tượng chết chóc tràn ngập khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầy rẫy (tính từ): Dạng phổ biến hiện đại của "đầy dẫy", cùng nghĩa.
    • Thị trường đầy rẫy hàng giả, hàng nhái.
  • Tràn ngập (tính từ/động từ): Chứa đầy, lan tỏa khắp nơi (có thể dùng cho cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực).
    • Ánh nắng tràn ngập căn phòng. (Nghĩa tích cực/trung tính)
  • Lúc nhúc (tính từ): rất nhiều, thường dùng cho sinh vật nhỏ di chuyển, gợi cảm giác khó chịu.
    • Gián lúc nhúc trong góc bếp.
Từ đồng nghĩa
  • Nhan nhản: mặtkhắp nơi với số lượng nhiều (thường mang nghĩa xấu).
  • Chi chít: Rất nhiều, dày đặc, ken vào nhau.
  • La liệt: Nhiều nằm rải rác khắp nơi.
Từ trái nghĩa
  • Hiếm hoi: Rất ít, khó tìm thấy.
  • Thưa thớt: Ít phân bố cách xa nhau.
  • Khan hiếm: Thiếu, không đủ, khó kiếm.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Đầy dẫy" ( "đầy rẫy") thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ những thứ không mong muốn, phiền toái hoặc hại xuất hiện với số lượng quá lớn.
  • Phong cách: "Đầy dẫy" hình thức từ cổ, hiện nay nên ưu tiên sử dụng "đầy rẫy" trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp văn viết hiện đại để tránh sự cổ hủ.
đầy dẫy

Một cánh đồng lúa đầy dẫy những bông hoa cỏ dại.

  1. (). x. đầy rẫy.

Từ chứa "đầy dẫy"