đậu đũa

  1. dt. (cn. đậu dải áo) Thứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa: Cho cây đậu đũa leo ở hàng rào.
đậu đũa
Cây đậu đũa leo xanh tốt trên giàn.