đậu nành

  1. dt. (cn. đậu tương) Loài đậu hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ làm tương: Đậu nành anh nước lã (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đậu nành
Người nông dân thu hoạch những quả đậu nành chín vàng trên cánh đồng.