đẳng cấp

  1. d. 1 Tập đoàn người địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ phong kiếnmột số nước. Trong nước Pháp thời phong kiến ba đẳng cấp tăng lữ, quý tộc đẳng cấp thứ ba (gồm những tầng lớp khác). Chế độ đẳng cấp. 2 Tập đoàn người những đặc quyền riêng, khác các tập đoàn khác về thứ bậc trong xã hội, nói chung. 3 Trình độ, thứ bậc cao thấp (trong một số môn thể thao). Tiêu chuẩn đẳng cấp vận động viên. Vận động viên đẳng cấp cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đẳng cấp"

đẳng cấp
Trong môn cờ vua, anh ấy là một kỳ thủ đẳng cấp quốc tế.