đặc ân

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ân huệ đặc biệt, quyền lợi ưu tiên dành riêng cho một cá nhân hoặc nhóm người nào đó: "đặc ân" chỉ một sự ưu ái, ban ơn vượt trên mức thông thường, không phải ai cũng được.
    • Quyền lợi đặc biệt do địa vị, chức vụ hoặc hoàn cảnh mang lại: "đặc ân" còn có thể hiểu những quyền lợi, điều kiện thuận lợi gắn liền với một vị trí đặc biệt trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Được sống trong hòa bình một đặc ân không phải ai trên thế giới cũng .
    • Với tư cách khách mời danh dự, ông ấy được hưởng nhiều đặc ân tại sự kiện này.
    • Đó một đặc ân hiếm khi được gặp gỡ trò chuyện trực tiếp với vị lãnh tụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được ban đặc ân": được trao cho một ân huệ đặc biệt.

    • Anh ấy cảm thấy mình thật may mắn khi được ban đặc ân đó.
  • "Hưởng đặc ân": được thụ hưởng một quyền lợi ưu tiên.

    • Chỉ thành viên cấp cao mới được hưởng đặc ân sử dụng phòng họp riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Đặc quyền (danh từ): quyền lợi đặc biệt, thường gắn với địa vị pháp lý hoặc xã hội. (Từ này nhấn mạnh khía cạnh "quyền" hơn "ơn huệ").

    • Ngoại giao đoàn được hưởng một số đặc quyền miễn trừ.
  • Ân huệ (danh từ): ơn nghĩa, điều tốt được ban cho. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải "đặc biệt" như "đặc ân").

    • Ông ta luôn nhớ ơn những ân huệ người khác đã giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Ưu đãi: sự đối xử tốt, dành cho những điều kiện thuận lợi hơn.
  • Ân sủng: ơn trên ban cho (thường mang sắc thái tôn giáo, trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Đặc ân ngoại giao: những quyền ưu tiên miễn trừ dành cho các nhà ngoại giao.
    • Chiếc xe đó được gắn biển số ngoại giao để hưởng đặc ân ngoại giao.
Thành ngữ liên quan
  • "Đặc ân trời ban": ân huệ đặc biệt, quý giá do tự nhiên hoặc số phận mang lại, không phải do nỗ lực.
    • Giọng hát tuyệt vời của ấy như một đặc ân trời ban.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đặc ân
Được sống trong hòa bình là một đặc ân mà không phải ai trên thế giới cũng có.