đặc tính

Học thuật
Thân thiện
đặc tính

Thích cái mới, cái lạ là đặc tính của tuổi trẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất riêng biệt, không giống với các sự vật, hiện tượng khác: "đặc tính" chỉ những thuộc tính, đặc điểm cố hữu tiêu biểu, giúp phân biệt một sự vật, hiện tượng, nhóm người hoặc loài với những cái khác.
    • Đặc điểm bản chất, đặc trưng: "đặc tính" còn nhấn mạnh đến những tính chất cơ bản, bản chất làm nên đặc thù của đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thích cái mới, cái lạ đặc tính của tuổi trẻ.
    • Tính dẻo dai đặc tính nổi bật của loại thép này.
    • Nhà nghiên cứu đang phân tích các đặc tính hóa học của hợp chất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặc tính cơ bản": chỉ những tính chất nền tảng, cốt lõi nhất.
    • Khả năng tự sao chép đặc tính cơ bản của vật chất sống.
  • "đặc tính riêng biệt": nhấn mạnh tính độc đáo, không trùng lặp.
    • Giọng hát khàn đặc trưng đặc tính riêng biệt giúp anh ấy dễ được nhận ra.
Biến thể từ gần giống
  • Đặc điểm (danh từ): điểm riêng, dấu hiệu riêng để nhận biết. (Từ này rộng hơn, có thể bao gồm cả các đặc điểm bên ngoài lẫn bên trong).
  • Tính chất (danh từ): thuộc tính, đặc điểm của sự vật, hiện tượng. (Từ này mang tính khái quát hơn "đặc tính").
  • Bản chất (danh từ): tính chất cốt lõi, cơ bản nhất bên trong, quyết định đặc điểm bên ngoài.
  • Đặc trưng (danh từ): nét riêng tiêu biểu, dùng làm dấu hiệu để nhận biết.
Từ đồng nghĩa
  • Đặc trưng: nét riêng tiêu biểu.
  • Thuộc tính: tính chất vốn của sự vật.
Các cụm từ liên quan
  • Nêu bật đặc tính: làm , nhấn mạnh tính chất riêng biệt.
    • Bài báo nêu bật đặc tính chống ăn mòn của hợp kim mới.
  • Phân tích đặc tính: nghiên cứu, chia tách các tính chất riêng.
    • Phòng thí nghiệm đang phân tích đặc tính của mẫu nước.
đặc tính

Thích cái mới, cái lạ là đặc tính của tuổi trẻ.

  1. d. Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác. Thích cái mới, cái lạ đặc tính của tuổi trẻ.

Từ gần giống