đế vương

  1. dt. (H. vương: vua) Vua chúa: Miễn là phò đặng đế vương, trung thần, nghĩa sĩ thế thường lưu danh ( thất thủ kinh đô). // tt. 1. Sang trọng một cách xa xỉ: Không làm ăn vẫn muốn sống một cuộc sống đế vương 2. Đàng hoàng: Mác đã nói: Không con đường thênh thang, con đường đế vương trong khoa học (PhVĐồng).
đế vương
Một vị đế vương ngồi trên ngai vàng trong cung điện.