để dành

  1. đgt. 1. Giữ lại, không dùng ngay: Làm khi lành, để dành khi đau (tng) 2. Giữ phần cho người khác: Số tiền đó, cụ để đành cho người con bộ đội hiệnTrường-sa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

để dành
Bà cụ để dành số tiền trong chiếc hộp gỗ.