đệ trình

  1. đg. (trtr.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách.
đệ trình
Người quản lý đệ trình báo cáo hàng tháng lên cấp trên.