đệ

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ ngữ):

    • Em trai: Từ dùng để chỉ người em trai, thường trong các mối quan hệ huynh đệ hoặc văn chương cổ.
    • Thứ bậc, cấp lớp: Dùng để chỉ thứ tự, cấp bậc, thường thấy trong cách phân loại .
  2. Đại từ nhân xưng (cổ ngữ):

    • Tôi, ta: Từ dùng để tự xưng một cách khiêm nhường, thân mật khi nói chuyện với người ngang hàng hoặc bạn .
  3. Động từ (trang trọng):

    • Trình lên, dâng lên: Hành động đưa, nộp một vật đó (như đơn từ, kiến nghị) lên cho cấp trên, thẩm quyền cao hơn xem xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tình huynh đệ thứ tình cảm thiêng liêng. (Tình anh em thứ tình cảm thiêng liêng.)
    • Lớp đệ tứ ngày xưa tương đương với lớp 9 hiện nay. (Lớp đệ tứ ngày xưa tương đương với lớp 9 hiện nay.)
  • Đại từ:

    • "Đệ xin phép được trình bày đôi lời." ("Tôi xin phép được trình bày đôi lời.")
  • Động từ:

    • Công dân quyền đệ đơn khiếu nại lên cơ quan thẩm quyền. (Công dân quyền trình đơn khiếu nại lên cơ quan thẩm quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đệ trình": Trình bày, nộp lên (một văn bản chính thức).

    • Hồ sơ đã được đệ trình lên Hội đồng xét duyệt. (Hồ sơ đã được trình lên Hội đồng xét duyệt.)
  • "Đệ tử": Học trò, người theo học phụng sự một bậc thầy.

    • Vị sư phụ rất nhiều đệ tử tài giỏi. (Vị thầy rất nhiều học trò tài giỏi.)
Biến thể từ liên quan
  • Đệ đơn (động từ): Nộp đơn.

    • Anh ấy vừa đệ đơn xin việc. (Anh ấy vừa nộp đơn xin việc.)
  • Tiểu đệ (danh từ): Cách tự xưng khiêm nhường, nghĩa đen "em trai nhỏ".

    • Tiểu đệ không dám ý kiến trước các bậc huynh trưởng. (Kẻ em này không dám ý kiến trước các bậc anh lớn.)
  • Huynh đệ (danh từ): Anh em.

    • Tình huynh đệ chi binh tình cảm đặc biệt. (Tình đồng chí, đồng đội tình cảm đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Trình (động từ): Đưa lên cho xem, cho phê duyệt.
  • Nộp (động từ): Giao lại cho cơ quan, tổ chức.
  • Em trai (danh từ): Người em con trai (nghĩa danh từ thứ nhất).
Các cụm từ liên quan
  • Đệ lên: Mang, gửi lên cho cấp trên.

    • Văn thư cần được đệ lên Giám đốc trước chiều nay. (Văn thư cần được chuyển lên Giám đốc trước chiều nay.)
  • Đệ sớ: Dâng sớ tấu (trong ngữ cảnh lịch sử, cung đình).

    • Các quan đại thần đệ sớ lên nhà vua. (Các quan đại thần dâng sớ tấu lên nhà vua.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bần đệ": Cách tự xưng rất khiêm nhường, thường dùng trong văn chương hoặc giữa những người bạn thân, nghĩa là "người em nghèo hèn này".
    • "Bần đệ thật sự không biết về chuyện đó." ("Kẻ hèn này thật sự không biết về chuyện đó.")

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đệ
Người đàn ông đệ đơn lên cơ quan chính quyền.