địa chính

địa chính

Cán bộ địa chính đang đo đạc một thửa đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc quản lý về đất đai của nhà nước: "địa chính" thuật ngữ chỉ toàn bộ hoạt động quản lý hành chính nhà nước liên quan đến đất đai, bao gồm đo đạc, lập bản đồ, đăng ký, cấp giấy chứng nhận lưu trữ hồ sơ đất.
    • Cơ quan hành chính phụ trách công tác quản lý đất đai (): Trước đây, "địa chính" còn dùng để chỉ cơ quan (như Sở, Phòng) chuyên trách các công việc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công tác địa chính ở cơ sở hiện nay đã được tin học hóa. (Công việc quản lý đất đaicơ sở hiện nay đã được tin học hóa.)
    • Ông ấy từng làm việcty Địa chính tỉnh này hồi những năm 80. (Ông ấy từng làm việccơ quan Địa chính tỉnh này hồi những năm 80.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn phòng đăng ký đất đai" tên gọi hiện đại, cụ thể hơn cho cơ quan thực hiện chức năng "địa chính".

    • Mọi thủ tục về nhà đất cần đến Văn phòng đăng ký đất đai (trước đây gọi là cơ quan địa chính) để giải quyết. (Mọi thủ tục về nhà đất cần đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết.)
  • "Hồ sơ địa chính": chỉ toàn bộ tài liệu, số liệu về đất đai được cơ quan nhà nước lập lưu trữ.

    • Hồ sơ địa chính căn cứ pháp lý quan trọng để giải quyết tranh chấp đất đai. (Hồ sơ quản lý đất đai căn cứ pháp lý quan trọng để giải quyết tranh chấp đất đai.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa chánh: (từ , cách nóimiền Nam trước đây) có nghĩa tương đương với "địa chính".
  • Quản lý đất đai: (thuật ngữ hiện đại, rộng hơn) chỉ hoạt động quản lý nhà nước về đất đai, bao hàm cả công tác "địa chính".
  • Cadastre: (từ tiếng Pháp) bản đồ địa chính, hệ thống đăng ký đất đai, khái niệm tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Quản lý ruộng đất: (từ ) công tác quản lý đất đai, đặc biệt đất nông nghiệp.
  • Hành chính đất đai: chỉ các nghiệp vụ hành chính liên quan đến đất.
Các cụm từ liên quan
  • Cán bộ địa chính: người làm công việc quản lý đất đai tại địa phương.
    • Cán bộ địa chính xuống thửa đất để đo đạc. (Người cán bộ phụ trách đất đai của xuống thửa đất để đo đạc.)
  • Bản đồ địa chính: bản đồ thể hiện các thửa đất, loại đất các thông tin liên quan.
    • Muốn biết chính xác ranh giới đất phải xem trên bản đồ địa chính. (Muốn biết chính xác ranh giới đất phải xem trên bản đồ quản lý đất đai.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "địa chính".

Từ chứa "địa chính"