địa điểm

  1. dt. Nơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó: mặt tại địa điểm quy định tìm một địa điểm thích hợp một địa điểm chiến lược quan trọng.
địa điểm
Hai người bạn hẹn gặp nhau tại một địa điểm công cộng.