địch quân

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quân đội của kẻ thù, lực lượng quân sự đối địch: Chỉ toàn bộ lực lượng trang tổ chức của phe đối lập trong một cuộc chiến tranh hoặc xung đột trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân ta đã bao vây tiêu diệt một đơn vị địch quân.
    • Tin tức tình báo cho biết địch quân đang rút lui về phía biên giới.
    • Các chiến sĩ đã anh dũng chặn đánh địch quân ngay tại cửa ngõ thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bại trận trước địch quân": thua trận trước quân đội của đối phương.
    • Đạo quân ấy đã bại trận trước địch quân hùng mạnh hơn.
  • "theo dõi động tĩnh của địch quân": quan sát, giám sát mọi hoạt động của quân địch.
    • Nhiệm vụ của trinh sát theo dõi động tĩnh của địch quân.
Biến thể từ gần giống
  • Quân địch (danh từ): Cách gọi khác, có nghĩa tương tự "địch quân".
    • Quân địch đã bị đánh bật khỏi vị trí.
  • Giặc (danh từ): Từ dùng trong văn cảnh dân gian, lịch sử hoặc với sắc thái căm thù, khinh bỉ mạnh hơn để chỉ kẻ thù xâm lược.
    • Nhân dân ta đã đứng lên đánh giặc ngoại xâm.
Từ đồng nghĩa
  • Quân thù: Lực lượng quân sự của kẻ thù.
  • Quân xâm lược: Quân đội từ bên ngoài tiến vào xâm chiếm lãnh thổ.
Từ trái nghĩa
  • Quân ta: Chỉ lực lượng quân đội của phe mình.
  • Quân đội nhà: Cách gọi quân đội của quốc gia mình trong lịch sử.
  • Bạn quân: Quân đội đồng minh (ít dùng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "địch quân"

địch quân
Quân ta đã bao vây và tiêu diệt một đơn vị địch quân.