định bụng

  1. đgt. Đã ý làm việc : Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ-long.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "định bụng"

định bụng
Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ Long.