định tính

  1. tt. (H. định: cố định; tính: tính chất) Xét về mặt biến hoá tính chất không xét về mặt số lượng: Sự phân tích định tính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

định tính
Sự phân tích định tính giúp xác định thành phần hóa học trong mẫu nước.