đốc công

  1. dt. (H. đốc: chỉ huy; công: thợ) Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền: Tính của chú đốc công người Hoa kiều này hay cợt nhợt (Nguyễn Học).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đốc công"

đốc công
Ông đốc công đang hướng dẫn công nhân xây dựng.