đối thoại

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc nói chuyện, trao đổi ý kiến giữa hai hoặc nhiều người: "đối thoại" hình thức giao tiếp sự tương tác qua lại giữa các bên tham gia.
    • Phần văn bản ghi lại lời nói của các nhân vật trong một tác phẩm: Trong văn học, kịch bản, "đối thoại" chỉ những lời trao đổi trực tiếp giữa các nhân vật.
  2. Động từ:

    • Tiến hành một cuộc nói chuyện, trao đổi ý kiến một cách trực tiếp: Hành động tham gia vào việc nói chuyện hai chiều để bàn bạc, thảo luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuộc đối thoại giữa lãnh đạo sinh viên diễn ra rất cởi mở.
    • Đoạn đối thoại trong vở kịch này rất sắc sảo giàu kịch tính.
  • Động từ:

    • Hai bên cần ngồi lại để đối thoại một cách nghiêm túc.
    • Chúng tôi đã đối thoại với nhà quản lý về các vấn đề an toàn lao động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đối thoại chính trị": cuộc trao đổi, thảo luận giữa các chính khách hoặc đại diện các quốc gia, tổ chức chính trị.

    • Hội nghị thượng đỉnh nhằm thúc đẩy đối thoại chính trị giữa hai nước.
  • "đối thoại xã hội": quá trình thảo luận, bàn bạc giữa các nhóm, tầng lớp trong xã hội hoặc giữa người dân với chính quyền.

    • Đối thoại xã hội cầu nối quan trọng để thấu hiểu giải quyết các bức xúc.
  • "văn bản đối thoại": phần nội dung trong một kịch bản, tiểu thuyết được viết dưới dạng lời nói trực tiếp của các nhân vật.

    • Nhà văn rất giỏi trong việc xây dựng văn bản đối thoại tự nhiên, sinh động.
Biến thể từ gần giống
  • Độc thoại (danh từ): lời nói, suy nghĩ của một người tự nói với chính mình hoặc nói một mình trước đám đông (thường trong kịch, văn học).

    • Phần độc thoại nội tâm của nhân vật chính đã lột tả được bi kịch của anh ta.
  • Đàm thoại (danh từ/động từ): từ gần nghĩa, chỉ việc trò chuyện, nói chuyện với nhau.

    • Lớp học đàm thoại tiếng Anh giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe nói rất nhiều.
  • Người đối thoại (danh từ): chỉ người tham gia vào cuộc đối thoại.

    • Anh ấy một người đối thoại thông minh biết lắng nghe.
Từ đồng nghĩa
  • Trao đổi: việc qua lại ý kiến, thông tin giữa hai hay nhiều phía.
  • Thảo luận: cùng nhau bàn bạc, phân tích về một vấn đề.
  • Hội thoại: từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ cuộc nói chuyện giữa hai hoặc nhiều người.
Các cụm từ liên quan
  • Tiến hành đối thoại: bắt đầu hoặc thực hiện một cuộc trao đổi chính thức.

    • Hai nước láng giềng đã quyết định tiến hành đối thoại về biên giới.
  • Mở ra đối thoại: tạo ra cơ hội, khởi xướng cho một cuộc trao đổi.

    • Bài phát biểu của ông ấy đã mở ra đối thoại về cải cách giáo dục.
  • Bế tắc trong đối thoại: tình trạng cuộc trao đổi không đạt được tiến triển, bị tắc nghẽn.

    • Vòng đàm phán mới lại rơi vào bế tắc trong đối thoại.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Văn hóa đối thoại: chỉ một môi trường, thói quen ứng xử trong xã hội nơi mọi người sẵn sàng lắng nghe trao đổi ý kiến một cách tôn trọng xây dựng.

    • Xây dựng văn hóa đối thoại trong nhà trường điều cần thiết.
  • Kênh đối thoại: chỉ phương thức, con đường hoặc diễn đàn chính thức để tiến hành trao đổi.

    • Họ thiết lập một kênh đối thoại trực tiếp để giải quyết khiếu nại của khách hàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đối thoại"

đối thoại
Hai người bạn đang đối thoại tại một quán cà phê.