đồ chơi

  1. d. Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí. Sản xuất đồ chơi cho trẻ em. Sân chơi nhiều đồ chơi như đu quay, cầu trượt,... Coi như một thứ đồ chơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đồ chơi
Đứa trẻ đang chơi với những món đồ chơi trên sàn nhà.