đồng bạn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng học một thầy, một trường: "đồng bạn" chỉ người bạn cùng lớp, cùng khóa học, hoặc cùng học chung một nơi.
    • Người cùng chí hướng, cùng hoạt động: "đồng bạn" còn được dùng để chỉ người bạn đồng hành trong công việc, học tập, hoặc sinh hoạt chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đồng bạn của tôi thời đại học. (Anh ấy bạn cùng học với tôitrường đại học.)
    • Những đồng bạn trong lớp đã giúp đỡ nhau rất nhiều. (Các bạn cùng lớp đã hỗ trợ lẫn nhau rất nhiều.)
    • Chúng tôi đồng bạn trong một dự án nghiên cứu. (Chúng tôi người cùng tham gia một dự án nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng bạn học": nhấn mạnh vào mối quan hệ bạn trong học tập.
    • ấy vẫn giữ liên lạc với các đồng bạn học . ( ấy vẫn kết nối với những người bạn học .)
  • "tình đồng bạn": tình cảm gắn bó giữa những người bạn cùng học.
    • Tình đồng bạn thời sinh viên rất đáng quý. (Tình bạn gắn bó thời sinh viên rất đáng trân trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạn (danh từ): người quan hệ thân thiết, cùng chia sẻ sở thích hoặc hoạt động.
    • Bạn thân của tôi sống Nội. (Người bạn thân thiết của tôi Nội.)
  • Bạn học (danh từ): người cùng học với mình.
    • Bạn học của tôi nay đã thành công. (Người bạn cùng học trước đây của tôi nay đã thành đạt.)
  • Bạn đồng môn (danh từ): người cùng học một thầy, một trường (từ trang trọng hơn).
    • Họ bạn đồng môn của nhau. (Họ người cùng học chung một thầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn cùng lớp: người học chung một lớp.
  • Bạn đồng khóa: người học cùng một khóa, một niên khóa.
  • Bạn học: người cùng học với mình (phổ biến hơn "đồng bạn").
  • Đồng môn: người cùng học một trường (từ Hán Việt, trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Đồng bạn tương tri: bạn cùng học hiểu biết lẫn nhau.
    • Họ đôi bạn đồng bạn tương tri từ thuở nhỏ. (Họ đôi bạn cùng học, hiểu nhau từ nhỏ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồng bạn
Đồng bạn cùng tôi học bài trong thư viện.