đồng chí

  1. dt. 1. Những người cùng chí hướng chính trị: quan hệ tình đồng chí. 2. Đảng viên Đảng cộng sản (dùng để xưng gọi): Anh ấy đã trở thành đồng chí. 3. Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa: đồng chí bí thư đồng chí giáo viên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồng chí
Hai đồng chí cùng làm việc trong một văn phòng.