đồng ý

Học thuật
Thân thiện
đồng ý

Hai người bạn đồng ý với kế hoạch đi chơi cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • cùng ý kiến, tán thành: Thể hiện sự nhất trí, chấp nhận với một ý kiến, đề xuất hoặc kế hoạch đã được nêu ra.
    • Bằng lòng, chấp thuận: Thể hiện sự đồng tình sẵn sàng thực hiện hoặc tham gia vào điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi hoàn toàn đồng ý với nhận xét của bạn.
    • Cả lớp đã đồng ý tổ chức buổi ngoại vào cuối tuần.
    • Anh ấy đã đồng ý vào hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng ý một cách miễn cưỡng": Chấp thuận nhưng không thực sự vui vẻ hoặc nhiệt tình.

    • Cuối cùng, ấy cũng đồng ý một cách miễn cưỡng với đề nghị đó.
  • "Đồng ý trên nguyên tắc": Tán thành về mặt ý tưởng chung, nhưng có thể cần thảo luận thêm về chi tiết.

    • Chúng tôi đồng ý trên nguyên tắc về dự án này, nhưng cần họp bàn cụ thể hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Sự đồng ý (danh từ): Hành động hoặc trạng thái tán thành, chấp thuận.

    • Dự án cần sự đồng ý bằng văn bản của giám đốc.
  • Đồng thuận (động từ/danh từ): ý kiến thống nhất, thường dùng trong bối cảnh chính thức hoặc tập thể.

    • Hội đồng đã đạt được sự đồng thuận cao.
Từ đồng nghĩa
  • Tán thành: Ủng hộ, cho phải.
  • Chấp thuận: Bằng lòng, cho phép (thường mang tính chính thức hơn).
  • Nhất trí: Hoàn toàn cùng một ý kiến.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: Không đồng tình, chống lại.
  • Từ chối: Không chấp nhận, không bằng lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Đồng ý cho: Chấp thuận để ai đó được làm .

    • Bố mẹ đã đồng ý cho tôi đi du học.
  • Đồng ý với nhau: Cùng chung quan điểm, ý kiến.

    • Hai bên đã đồng ý với nhau về mức giá.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Đã đành đồng ý": (Cách nói thông tục) Cuối cùng cũng phải chấp nhận.

    • Thấy mọi người đều muốn thế, anh ấy đã đành đồng ý.
  • "Gật đầu đồng ý": Đồng ý bằng hành động gật đầu.

    • Nghe xong đề nghị, ông chủ gật đầu đồng ý ngay.
đồng ý

Hai người bạn đồng ý với kế hoạch đi chơi cuối tuần.

  1. đgt. cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu: đồng ý cộng tác.