đồng lõa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cùng tham gia vào một việc xấu, một hành động phạm pháp: Chỉ trạng thái hoặc bản chất của việc cùng cấu kết, hợp tác trong một hành vi sai trái, tội lỗi.
- Có liên quan, dính líu đến một tội ác hoặc hành động đáng chê trách: Mô tả sự liên đới về trách nhiệm trong một việc làm xấu.
Danh từ (dùng trong văn nói, thường đi kèm với từ chỉ người như "kẻ", "người"):
- Người cùng tham gia vào một việc xấu: Chỉ cá nhân có vai trò đồng phạm.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Hắn bị kết tội đồng lõa trong vụ trộm cắp. (Anh ta bị kết tội là cùng tham gia vào vụ trộm.)
- Hành động im lặng của anh ấy gần như là đồng lõa với sự bất công. (Hành động im lặng của anh ấy gần như là cùng chịu trách nhiệm với sự bất công.)
Danh từ (trong cụm từ):
- Cảnh sát đang truy tìm những kẻ đồng lõa còn lại. (Cảnh sát đang truy tìm những người cùng phạm tội còn lại.)
- Hắn là một đồng lõa đắc lực của tên trùm. (Hắn là một người cùng phạm tội rất đắc lực của tên trùm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bị buộc tội đồng lõa": bị cáo buộc là có liên quan, cùng thực hiện tội phạm.
- Người quản lý bị buộc tội đồng lõa trong vụ tham nhũng. (Người quản lý bị cáo buộc là có liên quan trong vụ tham nhũng.)
"hành vi đồng lõa": hành động thể hiện sự cấu kết, giúp sức cho hành vi phạm tội.
- Việc cung cấp công cụ phạm tội có thể bị coi là hành vi đồng lõa. (Việc cung cấp công cụ phạm tội có thể bị xem là hành động cùng tham gia.)
Biến thể và từ gần giống
Đồng phạm (danh từ): Người cùng thực hiện tội phạm với chủ mưu (thường dùng trong pháp lý, nhấn mạnh tính chất tội phạm).
- Bị cáo bị xét xử với tư cách là đồng phạm. (Bị cáo bị xét xử với tư cách là người cùng phạm tội.)
Tiếp tay (động từ): Giúp sức, tạo điều kiện cho một hành động xấu (nhấn mạnh hành động hỗ trợ).
- Không nên tiếp tay cho những hành vi lừa đảo. (Không nên giúp sức cho những hành vi lừa đảo.)
Từ đồng nghĩa
- Cấu kết: liên kết với nhau để làm việc xấu (thường mang tính bí mật, có âm mưu).
- Dính líu: có liên quan, mắc phải (một việc không hay).
Từ trái nghĩa
- Vô can: không có liên quan, không dính dáng đến.
- Trong sạch: không vướng vào việc xấu.
Thành ngữ liên quan
- "Đồng bọn, đồng lõa": Thường đi cùng nhau để chỉ một nhóm người cùng cấu kết làm việc xấu.
- Lũ đồng bọn, đồng lõa ấy cuối cùng cũng bị bắt. (Bọn người cùng cấu kết làm việc xấu ấy cuối cùng cũng bị bắt.)
- đồng loã tt. (H. đồng: cùng; loã: cái bọc) Cùng tham gia vào một việc xấu: Phản động Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trg-chinh).