đổ dồn

đổ dồn

Mưa lớn khiến nước từ các con suối nhỏ đổ dồn về sông chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập trung, dồn về một nơi, một điểm: Chỉ hành động nhiều người, nhiều vật hoặc nhiều yếu tố cùng di chuyển, hướng về hoặc tập trung vào một địa điểm, một đối tượng hoặc một mục tiêu cụ thể.
    • Chú tâm, dồn hết tâm trí vào: Chỉ việc tập trung toàn bộ suy nghĩ, sự chú ý vào một vấn đề duy nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mưa lớn khiến nước từ các con suối nhỏ đổ dồn về sông chính. (Nước từ các con suối nhỏ tập trung về sông chính do mưa lớn.)
    • Nghe tin đợt giảm giá khủng, người mua đổ dồn về các trung tâm thương mại. (Người mua tập trung về các trung tâm thương mại khi nghe tin đợt giảm giá lớn.)
    • Trong giai đoạn nước rút, anh ấy đổ dồn mọi suy nghĩ vào việc ôn thi. (Anh ấy tập trung mọi suy nghĩ vào việc ôn thi trong giai đoạn nước rút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổ dồn sức lực": tập trung toàn bộ nỗ lực, công sức.

    • Để hoàn thành dự án đúng hạn, cả đội phải đổ dồn sức lực vào những ngày cuối. (Cả đội phải tập trung toàn bộ công sức vào những ngày cuối để hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • "đổ dồn trách nhiệm": (thường dùng với nghĩa tiêu cực) đẩy hết trách nhiệm về một phía, một người.

    • Khi xảy ra sự cố, mọi người không nên đổ dồn trách nhiệm cho nhau cần cùng tìm giải pháp. (Khi xảy ra sự cố, mọi người không nên đẩy hết trách nhiệm cho nhau cần cùng tìm giải pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dồn dập (tính từ): diễn ra liên tiếp, mau lẹ, không ngừng.

    • Tin tức về vụ việc ập đến một cách dồn dập. (Tin tức về vụ việc đến một cách liên tiếp, mau lẹ.)
  • Dồn ép (động từ): bắt buộc, thúc bách một cách gắt gao.

    • Áp lực công việc dồn ép khiến anh ấy căng thẳng. (Áp lực công việc thúc bách khiến anh ấy căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập trung: Gom lại, hội tụ vào một chỗ.
  • Dồn về: Di chuyển tụ tập lại một nơi.
  • Chú tâm: Để hết tâm trí vào.
Từ trái nghĩa
  • Phân tán: Chia ra, rải ra nhiều nơi.
  • Giải tỏa: Làm cho phân tán, giảm bớt sự tập trung (thường dùng cho áp lực, giao thông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đổ dồn vào: Nhấn mạnh đích đến, nơi tập trung.

    • Mọi ánh mắt đổ dồn vào người chiến thắng. (Mọi ánh mắt tập trung vào người chiến thắng.)
  • Đổ dồn lên: Nhấn mạnh sự dồn nén, chất chồng lên một đối tượng.

    • Công việc tồn đọng đổ dồn lên anh ấy khi đồng nghiệp nghỉ phép. (Công việc tồn đọng chất chồng lên anh ấy khi đồng nghiệp nghỉ phép.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "đổ dồn" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "dồn" có thể thấy trong các cụm như:) - Cùng đường dồn bước: (Thành ngữ) Khi đã đến bước đường cùng, không còn lựa chọn nào khác. - Bị vây ráp tứ phía, bọn trộm cùng đường dồn bước, đành phải đầu thú. (Bị vây ráp tứ phía, bọn trộm không còn đường thoát, đành phải đầu thú.)