độ đậm

Định nghĩa

Danh từ: - Mức độ tập trung của một chất trong một hỗn hợp: "độ đậm" chỉ tỉ lệ hay lượng chất tan trong một dung dịch hoặc hỗn hợp, thường được dùng trong hóa học để mô tả nồng độ. - Mức độ đậm đặc của màu sắc, hương vị: "độ đậm" cũng chỉ cường độ mạnh yếu của màu sắc hoặc vị giác, như màu đậm hay vị mặn đậm.

dụ sử dụng
  • Về hóa học:

    • Độ đậm của dung dịch muối 10%. (Tỉ lệ muối hòa tan trong nước 10 phần trăm.)
    • Cần pha loãng để giảm độ đậm của axit. (Cần thêm nước để làm giảm nồng độ axit.)
  • Về màu sắc, hương vị:

    • Bức tranh này độ đậm màu rất cao. (Màu sắc trong bức tranh rất đậm rõ ràng.)
    • Tôi thích cà phê độ đậm vừa phải. (Cà phê vị đậm nhưng không quá gắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "độ đậm màu": mức độ đậm nhạt của màu sắc trong hội họa hoặc thiết kế.

    • Độ đậm màu của ảnh này cần được điều chỉnh. (Cường độ màu trong bức ảnh cần được tăng hoặc giảm.)
  • "độ đậm đặc": mức độ đặc, không loãng, thường dùng trong hóa học hoặc ẩm thực.

    • Độ đậm đặc của nước sốt quyết định hương vị món ăn. (Mức độ đặc của nước sốt ảnh hưởng đến vị ngon của món.)
Biến thể từ gần giống
  • Đậm (tính từ): nồng độ cao, màu sắc mạnh, vị mạnh.

    • Ly trà này rất đậm. (Ly trà vị chè mạnh, đặc.)
  • Độ loãng (danh từ): mức độ ít đậm, nhiều nướctrái nghĩa với độ đậm.

    • Độ loãng của dung dịch quyết định hiệu quả phản ứng. (Mức độ pha loãng ảnh hưởng đến kết quả hóa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Nồng độ: tỉ lệ chất tan trong dung dịch.
    • Nồng độ của dung dịch này 5%. (Độ đậm của dung dịch 5 phần trăm.)
  • Độ đặc: mức độ đặc, không loãng.
    • Độ đặc của sữa đặc rất cao. (Sữa đặc độ đậm cao.)
  • Cường độ: mức độ mạnh yếu của màu sắc hoặc hương vị.
    • Cường độ màu của bức vẽ rất ấn tượng. (Độ đậm màu của bức vẽ rất nổi bật.)
Thành ngữ liên quan
  • Đậm đà bản sắc: độ đậm nét về văn hóa, truyền thống.
    • Món ăn này mang độ đậm đà bản sắc dân tộc. (Món ăn hương vị phong cách rất đặc trưng của dân tộc.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

độ đậm
Dung dịch này có độ đậm cao.