khoắm

khoắm

Mỏ chim ưng rất khoắm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng cong, móc vào phía trong: "khoắm" mô tả hình dáng của vật thể bị uốn cong hoặc móc lại, thường dùng để chỉ các bộ phận như móng tay, móng vuốt hoặc các vật hình dạng tương tự.
    • dụ: Móng tay của khoắm lại. (Móng tay bị cong vào trong.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con mèo móng vuốt khoắm sắc nhọn. (Móng vuốt của mèo cong sắc.)
    • Chiếc móc câu bị khoắm sau khi vướng phải đá. (Móc câu bị cong móc do vướng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoắm khoắm" (từ láy): nhấn mạnh trạng thái cong móc nhiều lần hoặcnhiều chỗ.
    • Những cành cây khô khoắm khoắm dưới nắng. (Cành cây khô bị cong móc nhiều chỗ.)
  • "khoắm như móc câu": so sánh với hình dáng móc câu để chỉ độ cong sâu.
    • Ngón tay ông lão khoắm như móc câu viêm khớp. (Ngón tay cong móc giống móc câu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoằm (tính từ): đồng nghĩa với "khoắm", chỉ trạng thái cong móc, thường dùng trong phương ngữ hoặc văn nói.
    • Móng tay khoằm lại cắt không đúng cách. (Móng tay bị cong móc.)
  • Cong (tính từ): uốn lượn, không thẳngnghĩa rộng hơn "khoắm".
    • Cành cây cong gió. (Cành cây bị uốn cong.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoằm: từ tương đương, thường dùng thay thế.
  • Móc: dạng cong như móc câu.
  • Quằn: cong xoắn lại, thường dùng cho sợi dây hoặc vật mềm.
Thành ngữ liên quan
  • Khoắm như móng quạ: chỉ hình dáng cong móc, xấu xí.
    • Móng tay ấy khoắm như móng quạ. (Móng tay cong móc giống móng quạ.)