độc giả

Học thuật
Thân thiện
độc giả

Một độc giả đang ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đọc sách, báo, tác phẩm văn học, hoặc các ấn phẩm nói chung: Từ này chỉ một cá nhân hoặc tập thể người tiếp nhận thưởng thức nội dung thông qua việc đọc.
    • Đối tượng tiếp nhận trong mối quan hệ với tác giả nhà xuất bản: "Độc giả" được xác định trong mối liên hệ tương tác với những người sáng tạo phát hành tác phẩm, như người nhận thông điệp cuối cùng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Độc giả hâm mộ": Chỉ những người đọc nhiệt thành, yêu thích thường xuyên theo dõi tác phẩm của một tác giả hoặc một tờ báo nào đó.
    • Nhà văn thường xuyên giao lưu với các độc giả hâm mộ của mình.
  • "Độc giả mục tiêu": Chỉ nhóm người đọc cụ thể một ấn phẩm nhắm đến hướng nội dung tới.
    • Tạp chí này xác định độc giả mục tiêu phụ nữ từ 25 đến 40 tuổi.
Biến thể từ gần giống
  • Thính giả (danh từ): Người nghe (dùng trong ngữ cảnh phát thanh, âm nhạc, diễn thuyết).
  • Khán giả (danh từ): Người xem (dùng trong ngữ cảnh biểu diễn nghệ thuật, điện ảnh, truyền hình).
  • Độc giả trực tuyến/online: Cụm từ chỉ người đọc các ấn phẩm, bài viết trên nền tảng internet.
Từ đồng nghĩa
  • Người đọc: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tri âm tri kỷ": Thành ngữ này đôi khi được dùng để von mối quan hệ thấu hiểu sâu sắc giữa tác giả độc giả của họ.
    • Nhà văn coi những độc giả thực sự hiểu tác phẩm của mình như những người tri âm tri kỷ.
độc giả

Một độc giả đang ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. dt. Người đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản: viết theo yêu cầu độc giả cuốn tiểu thuyết được đông đảo độc giả đón nhận.