đột xuất

Học thuật
Thân thiện
đột xuất

Cô giáo thông báo một bài kiểm tra đột xuất cho cả lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bất ngờ đặc biệt, không trong dự định, kế hoạch trước đó: Dùng để mô tả sự việc, sự kiện xảy ra một cách bất thình lình, nằm ngoài dự tính thông thường.
    • Nổi trội lên một cách bất ngờ, vượt trên mức dự kiến: Dùng để mô tả một sự tiến bộ, thành tích hoặc biểu hiện xuất sắc một cách đáng ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy phải về quê việc đột xuất trong gia đình. (Sự việc xảy ra bất ngờ, không trong kế hoạch.)
    • Cuộc họp đột xuất được triệu tập để ứng phó với tình hình mới. (Cuộc họp được tổ chức bất thường, không theo lịch trình định sẵn.)
    • Học sinh đó sự tiến bộ đột xuất trong học kỳ vừa qua. (Sự tiến bộ vượt bậc, ngoài dự đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiểm tra đột xuất": Cuộc kiểm tra được tiến hành không báo trước, nhằm đánh giá tình hình thực tế.
    • Ban giám đốc tiến hành một đợt kiểm tra đột xuất tại các phân xưởng.
  • "Khoản chi đột xuất": Khoản tiền chi tiêu phát sinh ngoài dự toán, kế hoạch tài chính ban đầu.
    • Công ty phải dự phòng ngân sách cho các khoản chi đột xuất.
Biến thể từ liên quan
  • Đột biến (động từ/tính từ): Biến đổi mạnh mẽ, nhanh chóng bất thường (thường dùng trong sinh học hoặc chỉ sự thay đổi lớn).
    • Dân số thành phố sự gia tăng đột biến.
  • Bất ngờ (tính từ): Xảy ra ngoài dự đoán, làm cho người ta ngạc nhiên. (Từ gần nghĩa, nhưng "đột xuất" nhấn mạnh tính chất "đặc biệt, ngoài kế hoạch" hơn).
    • Tin tức đến thật bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Bất thình lình: Xảy ra một cách thình lình, không báo trước.
  • Thình lình: (Như bất thình lình).
  • Bất ngờ: Không đoán trước được, gây ngạc nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Theo kế hoạch: Được sắp xếp, dự định từ trước.
  • Định kỳ: Xảy ra đều đặn theo một chu kỳ, thời gian cố định.
  • Thường lệ: Theo thói quen, lệ thường.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • "Việc đột xuất": Công việc phát sinh bất ngờ, cần xử lý ngay.
    • Xin lỗi tôi đến trễ, tôi vừa gặp việc đột xuất.
  • "Phát sinh đột xuất": (Sự việc, vấn đề) nảy sinh một cách bất ngờ.
    • Kế hoạch bị ảnh hưởng do những vấn đề phát sinh đột xuất.
đột xuất

Cô giáo thông báo một bài kiểm tra đột xuất cho cả lớp.

  1. tt. 1. Bất ngờ đặc biệt, không trong dự định: việc đột xuất nên phải đị 2. Nổi trội lên ngoài dự tính: tiến bộ đột xuất.