đời sống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình trạng tồn tại của sinh vật: "Đời sống" chỉ trạng thái hiện hữu và hoạt động của các sinh vật, bao gồm con người, động vật và thực vật.
- Sự hoạt động của con người trong các lĩnh vực cụ thể: "Đời sống" dùng để chỉ các mặt hoạt động và sinh hoạt của con người, được phân chia theo các khía cạnh khác nhau.
- Phương tiện, điều kiện để sinh tồn: "Đời sống" có nghĩa là những yếu tố vật chất cơ bản cần thiết cho sự sống.
- Lối sống, cách thức sinh hoạt: "Đời sống" còn chỉ phong cách, nếp sống của một cá nhân hoặc một cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đời sống của các loài động vật trong rừng rất phong phú. (Tình trạng tồn tại của sinh vật)
- Chúng ta cần chú trọng phát triển đồng đều cả đời sống vật chất lẫn đời sống tinh thần. (Sự hoạt động trong lĩnh vực cụ thể)
- Chính sách mới nhằm cải thiện đời sống của người dân vùng cao. (Phương tiện để sống)
- Đời sống giản dị, thanh bạch của ông ấy khiến mọi người nể phục. (Lối sống)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nâng cao đời sống": cải thiện, làm cho điều kiện sống tốt hơn.
- Mục tiêu hàng đầu là nâng cao đời sống cho toàn dân.
- "Đời sống nội tâm": chỉ thế giới tinh thần, tình cảm, suy nghĩ bên trong của con người.
- Nhà văn ấy có khả năng miêu tả sâu sắc đời sống nội tâm của nhân vật.
- "Đời sống công cộng": chỉ các hoạt động và sinh hoạt chung trong xã hội.
- Mọi hành vi trong đời sống công cộng đều phải tuân theo pháp luật.
Biến thể và từ gần giống
- Sinh hoạt (danh từ): các hoạt động thường ngày trong cuộc sống.
- Sinh hoạt của câu lạc bộ diễn ra đều đặn hàng tuần.
- Cuộc sống (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ toàn bộ quá trình sống, tồn tại.
- Cuộc sống ở thành phố rất nhộn nhịp.
- Sự sống (danh từ): trạng thái tồn tại của sinh vật, nhấn mạnh đến bản chất sinh học.
- Bác sĩ đã cố gắng duy trì sự sống cho bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
- Sinh kế: kế sinh nhai, cách thức mưu sinh.
- Đời: cuộc đời, khoảng thời gian sống (mang sắc thái khái quát, trừu tượng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào phổ biến với danh từ "đời sống". Các cụm từ thường là kết hợp với động từ khác, ví dụ: "cải thiện đời sống", "ổn định đời sống").
Thành ngữ liên quan
- "Đời sống mới": thường dùng để chỉ lối sống văn minh, tiến bộ, phù hợp với thời đại mới.
- Phong trào xây dựng đời sống mới ở khu dân cư đạt nhiều kết quả tốt.
- "Cơm áo gạo tiền" (thành ngữ): chỉ những nhu cầu thiết yếu, vật chất của đời sống.
- Lo toan cơm áo gạo tiền là mối bận tâm của nhiều người.
- dt. 1. Tình trạng tồn tại của sinh vật: Đời sống của cây cỏ; Đời sống của súc vật; Đời sống của con người 2. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực: Đời sống vật chất; Đời sống tinh thần; Đời sống văn hoá; Đời sống nghệ thuật 3. Phương tiện để sống: Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (HCM) 4. Lối sống của cá nhân hay tập thể: Đời sống xa hoa; Đời sống cần kiệm; Đời sống chan hoà; Đời sống cũng cần thơ ca (PhVĐồng).