đủ ăn

Học thuật
Thân thiện
đủ ăn

Bà ấy vẫn nói: nhờ trời cũng đủ ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đủ lương thực, thực phẩm để nuôi sống bản thân gia đình; không bị thiếu ăn: "đủ ăn" mô tả tình trạng cơ bản về kinh tế khi một người hoặc hộ gia đình đủ nguồn lực để đảm bảo bữa ăn hàng ngày.
    • mức sống tối thiểu, vừa đủ cho các nhu cầu cơ bản: Nghĩa mở rộng, chỉ một cuộc sống tuy không dả nhưng cũng không phải lo lắng về miếng ăn, áo mặc.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đủ ăn đủ mặc": Cụm từ cố định diễn tả mức sống đảm bảo được những nhu cầu tối thiểu, cơ bản nhất về ăn mặc.
    • Sau bao năm vất vả, giờ đây họ đã một cuộc sống đủ ăn đủ mặc.
  • "Đủ ăn được": Thể hiện sự bằng lòng, hài lòng với một cuộc sống giản dị, không đòi hỏi vật chất cao sang.
    • Ông ấy thường bảo: "Người ta sống ở đời, đủ ăn được, cần phải bon chen."
Biến thể từ gần giống
  • No đủ (tính từ): đầy đủ, dồi dào về vật chất (thườngmức cao hơn "đủ ăn").
    • Sau nhiều năm làm ăn, họ đã một cuộc sống no đủ.
  • Tự túc (tính từ): Tự cung cấp, đáp ứng được nhu cầu của bản thân không phụ thuộc bên ngoài.
    • Họ sống tự túc bằng chính mảnh vườn đàn gia súc của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Đủ sống: đủ điều kiện để sinh sống.
  • Đủ no: đủ thức ăn để không bị đói.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu ăn: Không đủ thức ăn, bị đói.
  • Túng thiếu: Rơi vào cảnh khó khăn, thiếu thốn về tiền bạc, vật chất.
  • Đói kém: Chỉ tình trạng mất mùa, thiếu lương thực trầm trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn no vác nặng": Thành ngữ thường dùng để chỉ sự đền đáp, báo ơn khi đã được hưởng thụ (no đủ).
  • "Cơm đủ bữa, đủ đàn": Miêu tả một cuộc sống đầy đủ, ấm no, không phải lo nghĩ.
đủ ăn

Bà ấy vẫn nói: nhờ trời cũng đủ ăn.

  1. tt. Không thiếu thốn trong cuộc sống: ấy vẫn nói: Nhờ trời cũng đủ ăn.