đứt đoạn
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị chia cắt, không liên tục: "đứt đoạn" mô tả trạng thái một sự vật, quá trình hoặc mối quan hệ bị ngắt quãng, không còn sự nối tiếp hay kết nối như trước.
- Rời rạc, không hoàn chỉnh: Chỉ sự thiếu tính liền mạch, gây khó khăn trong việc theo dõi hoặc hiểu toàn bộ.
Ví dụ sử dụng
- (Cuộc hội thoại bị ngắt quãng đột ngột do mất kết nối.)
- (Những hồi ức không liên tục, rời rạc.)
- (Con đường bị chia cắt, không thể đi qua liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đứt đoạn tình cảm": mối quan hệ tình cảm bị gián đoạn, không còn gắn kết.
- Sau nhiều năm xa cách, tình bạn giữa họ đã đứt đoạn. (Tình bạn không còn sự kết nối như trước.)
- "đứt đoạn trong tư duy": sự thiếu mạch lạc trong suy nghĩ hoặc lập luận.
- Bài luận của anh ấy có nhiều chỗ đứt đoạn, khiến người đọc khó theo dõi. (Các ý tưởng bị ngắt quãng, không liền mạch.)
Biến thể và từ gần giống
- Đứt (động từ): bị tách rời, không còn liền nhau.
- Sợi dây bị đứt. (Sợi dây không còn nguyên vẹn.)
- Đoạn (danh từ): phần, khúc của một vật hoặc thời gian.
- Đoạn đường này rất đẹp. (Một phần của con đường.)
Từ đồng nghĩa
- Gián đoạn: bị ngắt quãng, không liên tục.
- Rời rạc: không gắn kết, thiếu tính liền mạch.
- Ngắt quãng: bị dừng lại rồi lại tiếp tục, không đều đặn.
Thành ngữ liên quan
- Đứt đoạn như sợi chỉ: so sánh sự dễ bị chia cắt, yếu ớt.
- Mối quan hệ của họ đứt đoạn như sợi chỉ, chỉ một tác động nhỏ cũng tan vỡ. (Sự kết nối rất mong manh và dễ bị phá vỡ.)
Khám phá thêm
Các từ liên quan